聲喏

shēng nuò thanh nhạ

Hán Việt: thanh nhạ · Pinyin: shēng nuò

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (nhạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拱手作揖,作聲致敬。《清平山堂話本.夔關姚卞弔諸葛》:「夢一黃巾使者,手執文書,進前聲喏。」《水滸傳》第一一回:「朱貴、林冲向前聲喏了。林冲立在朱貴側邊。」