聲喚

thanh hoán

Hán Việt: thanh hoán

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (hoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痛苦的喊叫。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「只聽得一個人聲喚過去道:『打殺我也!』」《水滸傳》第二回:「太公問道:『誰人如此聲喚?』王進道:『實不敢瞞太公說,老母鞍馬勞倦,昨夜心疼病發。』」

Eng

  • Cihui 聲喚 hēnghuàn v. shout; call aloud