聲容

shēng róng thanh dung

Hán Việt: thanh dung · Pinyin: shēng róng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲音與容儀。《宋史.卷一三九.樂志十四》:「聲容孔昭,中外悅喜。」宋.蘇軾〈次韻答頓起〉詩二首之一:「相逢應覺聲容似,欲笑先驚歲月奔。」 2.聲名、美名。清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「出身希貴寵,創業選聲容。」

Eng

  • Cihui 聲容 hēngróng n. voices and appearances