聲教

shēng jiào thanh giáo

Hán Việt: thanh giáo · Pinyin: shēng jiào

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh giáo (術語)教由聲而說,故曰聲教。佛有六塵說法。是聲塵說法也。止觀七曰:「聲教開合,化道可知。」行宗記一上曰:「教由聲說,故云聲教。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子的聲威和教化。《書經.禹貢》:「東漸于海,西被于流沙,朔、南暨聲教,訖于四海。」南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「通雅博暢,能以天下聲教為己任者,不如也。」

Eng

  • Cihui 聲教 hēngjiào n. <trad.> imperial cultural education for the people