教
giáo
Hán Việt: giáo · Pinyin: jiāo
Tổng quan
Âm Nôm: dáo Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Hán Việt | giáo |
| Quảng Đông | gaau1 |
| Mân Nam | kà |
| Nhật Bản | OSHIERU |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krau |
| Baxter-Sagart | s.[k]ˤraw |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.[k]ˤraw |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {giáo} [敎].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dáo dáo dác [Eng: be scared, frightened, be distraught]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dáo Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 傳授。如:「教唱」。《左傳.襄公三十一年》:「教其不知,而恤其不足。」唐.柳宗元〈六逆論〉:「教於後世,莫知其所以去就。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教〈动〉 把知识和技能传授给别人 十三教汝织。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 教其不知,而恤其不足。--《左传》 又如教课;教书;手把手教;教唱歌;教倌(教入塾);教老者(方言,教员);教率(教授引导);教书匠(对教师的谑称) 使;令;让 曲罢能教善才服。--唐·白居易《琵琶行》 教〈动〉 (会意。从攴从孝,孝亦声。攴”,篆体象以手持杖或执鞭。在奴隶社会,奴隶主要靠鞭杖来施行他们的教育、教化。本义教育,指导) 同本义 上所施下所效也。--《说文》 以教国子弟。╠ 教jiāo传授~书育人。~技术。我~你。 教jiào ⒈指导,培育,培养~导。~养。~诲…
Eng
- CC-CEDICT surname Jiao
- CC-CEDICT to teach; to instruct
- CC-CEDICT (bound form) to teach; to instruct|a religion|to cause (sb to do sth); to tell (sb to do sth)
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
教也从支启聲論語/日不憤不啓康禮切/通也从彳从攴/从育聲丑列切/古文/徹/擊/也 教也从支启聲論語日不憤不啓康禮切
【悉】 (tất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心釆 (tâm biện) Phiên thiết: Tức thất thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 七 (thất) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tường (Rõ ràng) tận (Hết) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 斅 · 敎 · 𢻍 · 𢼂 · 𢼅 · 𤕝 · 𧧿 · 敎 · 斅 · 敎