聲母

shēng mǔ thanh mẫu

Hán Việt: thanh mẫu · Pinyin: shēng mǔ

Tổng quan

phụ âm đầu của âm tiết tiếng Trung | thành phần ngữ âm của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 青 trong 清)

Cấu tạo: (thanh) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ âm đầu của âm tiết tiếng Trung | thành phần ngữ âm của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 青 trong 清)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對韻母而言,指標聲的字母。如國語注音符號的ㄅ、ㄆ、ㄇ、ㄈ等。也稱為「輔音」、「子音」。 2.形聲字的聲符,常為形成諸形聲字讀音之母,故稱為「聲母」。如侖為倫、淪、崙、綸、輪諸字的聲母。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个汉字音节起头的辅音叫声母,其余的音叫韵母。如术”(shù)的sh是声母,u是韵母。只有小部分字的音节以元音起头,即直接以韵母起头,它的声母叫零声母”。如爱”(ài)就是零声母字。

Eng

  • CC-CEDICT the initial consonant of a Chinese syllable|the phonetic component of a phono-semantic compound character (e.g. the component 青[qing1] in 清[qing1])
  • Cihui the initial consonant of a Chinese syllable; the phonetic component of a phono-semantic compound character (e.g. the component 青 in 清)

ja

  • JMdict initial (part of Chinese syllable)