聲稱
thanh xưng
Hán Việt: thanh xưng · Pinyin: shēng chēng
Tổng quan
tuyên bố | khẳng định | tuyên xưng | quả quyết
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyên bố | khẳng định | tuyên xưng | quả quyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲明、宣稱、自稱。如:「關於本案所生弊端,主管人員聲稱毫不知情。」 2.名聲。《舊唐書.卷一八五.良吏傳上.李素立傳》:「至遠子畬,初為汜水主簿,處事敏速,有聲稱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名声;声誉; 声言;公开表示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名声;声誉。 2.声言;公开表示。
Eng
- CC-CEDICT to claim|to state|to proclaim|to assert
- Cihui to claim; to state; to proclaim; to assert