聲部

shēng bù thanh bộ

Hán Việt: thanh bộ · Pinyin: shēng bù

Tổng quan

bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass

Cấu tạo: (thanh) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在音樂演奏和歌唱中,根據聲音的高低不同,分成若干部分,稱為聲部。 2.音樂上指凡結合兩行以上的旋律,或兩個以上的音同時進行,其中每一行旋律即為一個聲部。如混聲四部合唱分女高音、女低音、男高音、男低音四個聲部。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音乐术语。指重唱、合唱、重奏、合奏乐曲中同时进行的各旋律线。如弦乐四重奏有第一小提琴、第二小提琴、中提琴、大提琴四个声部,混声四部合唱有女高音、女低音、男高音、男低音四个声部等。

Eng

  • CC-CEDICT part (in multipart instrumental or choral music), such as the soprano part or bass part
  • Cihui 聲部 hēngbù p.w. voice/instrumental part extracted from a musical score