聲音

shēng yīn thanh âm

Hán Việt: thanh âm · Pinyin: shēng yīn

Tổng quan

giọng | âm thanh | LT:個|个

Cấu tạo: (thanh) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng | âm thanh | LT:個|个
  • Cihui thanh âm thanh âm ☆Tiếng phát ra, nghe được — Giọng nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體振動或說話時所發出的聲響。《三國演義》第六三回:「張飛見嚴顏聲音雄壯,面不改色,乃回嗔作喜,下階叱退左右。」《儒林外史》第二一回:「我打從學堂門口過,聽見念書的聲音好聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指由物体振动而发生的声波通过听觉所产生的印象; 古指音乐﹑诗歌; 指说话的声气和口音; 比喻意见﹑论调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指由物体振动而发生的声波通过听觉所产生的印象。 2.古指音乐﹑诗歌。 3.指说话的声气和口音。 4.比喻意见﹑论调。

Eng

  • CC-CEDICT voice|sound|CL:個|个[ge4]
  • Cihui voice; sound; CL:個|个

ja

  • JMdict sound of voice|vocal sound