聳動
tủng động
Hán Việt: tủng động · Pinyin: sǒng dòng
Tổng quan
nhún (vai, cơ bắp).; làm rung động; làm chấn động. nghe mà chấn động cả lên
1.恐惧震动; 使人震惊。耸﹐通"悚"。 2.感动。 3.使人感动或激励。 4.怂恿。 5.犹抖动。
1.抖動、震搖。如:「他激動的兩肩不住的聳動。」 2.勸誘、鼓動。《福惠全書.卷三二.陞遷部.簡詞訟》:「更有奸吏,以暮夜之金,聳動本官,為怨家報仇雪憤。」也作「慫恿」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lắc (một phần cơ thể)
- Cihui nhún (vai)
- Cihui gây chấn động
- Cihui kích động
- Tần suất từ nhún; làm rung động; làm chấn động
- Biên soạn 聳動 sǒngdòng v. 1. raise one's shoulders; shrug 2. stir up; rouse; urge; egg on 3. create a sensation 4. be alarmed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.抖動、震搖。如:「他激動的兩肩不住的聳動。」 2.勸誘、鼓動。《福惠全書.卷三二.陞遷部.簡詞訟》:「更有奸吏,以暮夜之金,聳動本官,為怨家報仇雪憤。」也作「慫恿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.恐惧震动; 使人震惊。耸﹐通"悚"。 2.感动。 3.使人感动或激励。 4.怂恿。 5.犹抖动。
Eng
- Cihui to shake (a part of one's body); to shrug (shoulders); to create a sensation; to incite
- Tần suất từ 聳動 sǒngdòng v. 1. raise one's shoulders; shrug 2. stir up; rouse; urge; egg on 3. create a sensation 4. be alarmed
Đức
- Handedict aufwirbeln