聳然

sǒng rán tủng nhiên

Hán Việt: tủng nhiên · Pinyin: sǒng rán

Tổng quan

Cấu tạo: (tủng) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容懼怕。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「吾心聳然,惟恐螳蜋之失之也,此豈為殺心而形於聲者乎?」 2.形容高立。宋.歐陽修〈豐樂亭記〉:「其上豐山,聳然而特立。」

Eng

  • Cihui 聳然 sǒngrán v.p. rising in sharp elevation; cliff-like