聳肩

sǒng jiāntủng kiên

Hán Việt: tủng kiên · Pinyin: sǒng jiān

Tổng quan

nhún vai (biểu thị sự khinh miệt, hoài nghi, kinh ngạc). anh ấy nhún nhún vai, tỏ vẻ khó hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抬起肩膀。今多表示轻蔑﹑疑惑﹑惊讶等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聳動肩膀。常用來表示不解、沒意見、驚訝等情態。如:「他聳聳肩,把手一攤,說:『我沒辦法!』」

Cấu tạo: 聳 (tủng) + 肩 (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhún vai
  • VietPhrases nhún vai
  • Tần suất từ nhún vai; nhún vai (biểu thị sự khinh miệt, hoài nghi, kinh ngạc). anh ấy nhún nhún vai, tỏ vẻ khó hiểu
  • Tần suất từ cái bướu, miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm, khom xuống, gập cong, uốn cong, làm thành gù; gù nhún vai, nhún vai coi khinh, giũ sạch; tủng kiên: nhún vai; nhún vai
  • Biên soạn shrug one's shoulders

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聳動肩膀。常用來表示不解、沒意見、驚訝等情態。如:「他聳聳肩,把手一攤,說:『我沒辦法!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.抬起肩膀。今多表示轻蔑﹑疑惑﹑惊讶等。

Eng

  • Cihui to shrug one's shoulders
  • Tần suất từ v.o. shrug one's shoulders , Tā sǒng song ³jiān shuō:“Wǒ bùzhīdào.” He shrugged and said:“I don't know.”

Đức

  • Handedict Achselzucken

Từ liên quan

Gần nghĩa

耸出 · 聳動 · 聳立 · 耸耸 · 肩上 · 肩墙 · 肩墻 · 肩頭