职众
chức chúng
Hán Việt: chức chúng
Tổng quan
chức chúng (雜名)總稱法會時帶梵唄散華等各職務參於一麻之僧眾。又作色眾。色為色目之義。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui chức chúng (雜名)總稱法會時帶梵唄散華等各職務參於一麻之僧眾。又作色眾。色為色目之義。☸
Hán Việt: chức chúng
chức chúng (雜名)總稱法會時帶梵唄散華等各職務參於一麻之僧眾。又作色眾。色為色目之義。☸