肆力
tứ lực
Hán Việt: tứ lực · Pinyin: sì lì
Tổng quan
tận sức: tận lực/hết sức/làm hết sức
Nghĩa
Việt
- Cihui tận sức: tận lực/hết sức/làm hết sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡力。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇傳》:「宜復關內開荒地,使民肆力於農。」《文選.陸機.辯亡論下》:「是以忠臣競盡其謨,志士咸得肆力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尽力。
Eng
- Cihui 肆力 sìlì adv. <wr.> to one's best/utmost