肆口

sì kǒu tứ khẩu

Hán Việt: tứ khẩu · Pinyin: sì kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱口。如:「肆口大罵」。《文選.陸機.演連珠五○首之三八》:「放身而居,體逸則安;肆口而食,屬厭則充。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹随口。有时含任意或无所忌惮之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹随口。有时含任意或无所忌惮之意。

Eng

  • Cihui 肆口 ìkǒu v.o. <wr.> talk without much thought