肆應
tứ ứng
Hán Việt: tứ ứng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣泛熱烈響應。《淮南子.原道》:「是故響不肆應,而景不一設。」 2.才具開展,能得宜的廣泛應付。如:「肆應之才」。
Eng
- Cihui 肆應 ìyìng v. <wr.> be good at dealing with varied matters properly
Hán Việt: tứ ứng