肆行

sì xíngtứ hành

Hán Việt: tứ hành · Pinyin: sì xíng

Tổng quan

làm bừa; làm càn. làm bừa không kiêng nể gì. 肆行劫掠. cướp phá bừa bãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.放纵的行为。 2.谓恣意妄为。 3.谓自由自在地来去。 4.犹流行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

任意妄為。如:「肆行無度」、「肆行劫掠」。《左傳.昭公二十年》:「肆行非度,無所還忌。」

Cấu tạo: 肆 (tứ) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động một cách liều lĩnh
  • Tần suất từ hành động một cách liều lĩnh; làm bừa; làm càn. làm bừa không kiêng nể gì. 肆行劫掠. cướp phá bừa bãi.; làm càn
  • Biên soạn v. act at the dictate of one's own will

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任意妄為。如:「肆行無度」、「肆行劫掠」。《左傳.昭公二十年》:「肆行非度,無所還忌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放纵的行为。 2.谓恣意妄为。 3.谓自由自在地来去。 4.犹流行。

Eng

  • Cihui to act recklessly
  • Tần suất từ v. act at the dictate of one's own will

Từ liên quan

Gần nghĩa

肆行无忌 · 肆力 · 肆意 · 肆扰 · 肆掠 · 肆擾 · 肆虐 · 行𢄂