肆赦
tứ xá
Hán Việt: tứ xá · Pinyin: sì shè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬恕有罪的人。語本《書經.舜典》:「眚災肆赦,怙終賊刑。」後指大赦。《舊五代史.卷一○八.漢書.張允傳》:「晉天福初,允以國朝頻有肆赦,乃進駮赦論。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹缓刑,赦免。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹缓刑,赦免。
Eng
- Cihui 肆赦 sìshè v. <wr.> pardon (a criminal)