shè

Hán Việt: · Pinyin: shè

Tổng quan

ân xá (một tù nhân)

赦令 · 赦免 · 赦書 · 赦罪 · 赦過 · 赦儞娑 · 三赦 · 大赦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshè
Hán Việt
Quảng Đôngse3
Mân Namsià
Nhật BảnYURUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsjah
Baxter-Sagart[l̥]Ak-s
Hán ngữ Thượng cổ[l̥]Ak-s
Phản thiết詩戈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tha, tha cho kẻ có tội gọi là {xá}. Như {đại xá thiên hạ} [大赦天下] cả tha cho thiên hạ. Mỗi khi vua lên ngôi hay có việc mừng lớn của nhà vua thì tha tội cho các tù phạm và thuế má gọi là {đại xá thiên hạ}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tha tha thứ, tha bổng [Eng: to forgive, to clear somebody from a charge]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xoá xoá đi, xoá tội [Eng: forgive, remit, pardon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 寬免應得的刑罰。如:「大赦」、「特赦」、「十惡不赦」。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「聖朝赦罪責功,棄瑕錄用,推赤心於天下,安反側於萬物。」 [名] 姓。如明代有赦敬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赦〈动〉 (形声。从攴,赤声。本义宽免罪过) 同本义 赦,置也。--《说文》。段注赦与捨音义同。非专谓赦罪也◇捨行而赦废。赦专为赦罪矣。” 掌三刺三宥三赦之法。--《周礼·司刺》 赦止者免止之罪辞也。--《公羊传·昭公十八年》 先时者杀无赦。--《书·伪允征》 君子以赦过宥罪。--《易·象卦》。疏谓放免。” 臣从其计,大王亦幸赦臣。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如赦书(宽免刑罚的文书);赦贷(宽免罪过);赦命(赦免的命令);赦宥(宽恕;赦免);赦恕(宽免,饶恕);赦过(赦免过错)。又如赦释(免罪释 赦shè免除刑罚~免。~罪。大~。特~。

Eng

  • CC-CEDICT to pardon (a convict)

ja

  • JMdict pardon|amnesty

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤆅【廣韻】始夜切【集韻】【韻會】【正韻】式夜切,𠀤音𨛭。【說文】置也,釋也。或从亦作𢼜。【廣韻】赦,宥也。【易·解卦】君子以赦過宥罪。【書·湯誓】罔有攸赦。又【呂𠛬】五𠛬之疑有赦。【周禮·秋官·司刺】掌三刺、三宥、三赦之法。【註】赦,舍也。【前漢·𠛬法志】三赦,一曰幼弱,二曰老眊,三曰惷愚。 又姓。【說苑】趙𥳑子臣赦厥。 又通作舍。【前漢·朱博傳】常𠛬不舍。 又【集韻】測革切。本作敕。擊馬也。 又【韻補】叶詩戈切。【韓愈·東方朔詩】羣仙急乃言,百犯庸不科。向觀睥睨處,事在不可赦。○按詩戈切,吳才老讀。 考證:〔【前漢·𠛬法志】三赦,一曰幼弱,二曰老眊,三曰蠢愚。〕 謹照原文蠢改惷。

Thuyết Văn

置也。 从攴。赤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

网部曰。置、赦也。二字互訓。赦與捨音義同。非專謂赦罪也。後捨行而赦廢。赦專爲赦罪矣。 始夜切。古音在五部。

【赦】 (xá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 赤 (xích) Phiên thiết: Thủy dạ thiết Thượng tự: 始 (thủy) | Hạ tự: 夜 (dạ) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trí (Để) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢼜 · 𢽀 · 𤆅 · 𥘦