赦

shèxáNôm xóa

Hán Việt: xá · Pinyin: shè · Nôm: xóa

Tổng quan

Tha, tha cho kẻ có tội gọi là xá. Như đại xá thiên hạ [大赦天下] cả tha cho thiên hạ. Mỗi khi vua lên ngôi hay có việc mừng lớn của nhà vua thì tha tội cho các…

赦令 · 赦免 · 赦書 · 赦罪 · 赦過 · 赦儞娑 · 三赦 · 大赦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshè
Hán Việtxá
Âm Nômtha
Quảng Đôngse3
Mân Namsià
Nhật BảnYURUSU
Hàn Quốc사
Chú âmㄕㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsjah
Baxter-Sagart[l̥]Ak-s
Hán ngữ Thượng cổ[l̥]Ak-s
Phản thiết詩戈切
Thanh mẫu書
Vận禡
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tha, tha cho kẻ có tội gọi là xá. Như đại xá thiên hạ [大赦天下] cả tha cho thiên hạ. Mỗi khi vua lên ngôi hay có việc mừng lớn của nhà vua thì tha tội cho các tù phạm và thuế má gọi là đại xá thiên hạ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thả 赦 ◎ Nôm: 且 đgt. nuôi trồng vật dưới nước. (Thủ vĩ ngâm 1.5)‖ Ao quan thả gưởi hai bè muống, đất Bụt ương nhờ một rãnh mùng. (Thuật hứng 68.5). x. buông
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tha 赦 ◎ Đọc âm HHV. AHV : xá. đgt. bỏ. Khưu trì có câu: “thánh triều xá tội luận công” (聖朝赦罪責功). Đã mấy thu nay để lệ nhà, duyên nào đeo đẳng khó chăng tha. (Ngôn chí 8.2). cđ thả
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xá xá tội, đặc xá [Eng: pardon, a special reprieve (of a special occasion)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tha tha thứ, tha bổng [Eng: to forgive, to clear somebody from a charge]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xoá xoá đi, xoá tội [Eng: forgive, remit, pardon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 寬免應得的刑罰。如:「大赦」、「特赦」、「十惡不赦」。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「聖朝赦罪責功,棄瑕錄用,推赤心於天下,安反側於萬物。」 [名] 姓。如明代有赦敬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赦〈动〉 (形声。从攴,赤声。本义宽免罪过) 同本义 赦,置也。--《说文》。段注赦与捨音义同。非专谓赦罪也◇捨行而赦废。赦专为赦罪矣。” 掌三刺三宥三赦之法。--《周礼·司刺》 赦止者免止之罪辞也。--《公羊传·昭公十八年》 先时者杀无赦。--《书·伪允征》 君子以赦过宥罪。--《易·象卦》。疏谓放免。” 臣从其计,大王亦幸赦臣。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如赦书(宽免刑罚的文书); 赦贷(宽免罪过); 赦命(赦免的命令); 赦宥(宽恕; 赦免); 赦恕(宽免,饶恕); 赦过(赦免过错)。又如赦释(免罪释 赦shè免除刑罚~免。~罪。大~。特~。

Eng

  • CC-CEDICT to pardon (a convict)
  • JMdict pardon
  • JMdict amnesty

ja

  • JMdict 赦(しゃ)

other

  • Nguồn khác Cơn. 麻平赦汾𪥛麻云𧏵坎峒 Mà bặng xá phân luông, mà vần luồng khảm tổng (L.N.H.) Đến như cơn mưa rào, đến như rồng qua cánh đồng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤆅【廣韻】始夜切【集韻】【韻會】【正韻】式夜切,𠀤音𨛭。【說文】置也,釋也。或从亦作𢼜。【廣韻】赦,宥也。【易·解卦】君子以赦過宥罪。【書·湯誓】罔有攸赦。又【呂𠛬】五𠛬之疑有赦。【周禮·秋官·司刺】掌三刺、三宥、三赦之法。【註】赦,舍也。【前漢·𠛬法志】三赦,一曰幼弱,二曰老眊,三曰惷愚。 又姓。【說苑】趙𥳑子臣赦厥。 又通作舍。【前漢·朱博傳】常𠛬不舍。 又【集韻】測革切。本作敕。擊馬也。 又【韻補】叶詩戈切。【韓愈·東方朔詩】羣仙急乃言,百犯庸不科。向觀睥睨處,事在不可赦。○按詩戈切,吳才老讀。 考證:〔【前漢·𠛬法志】三赦,一曰幼弱,二曰老眊,三曰蠢愚。〕 謹照原文蠢改惷。

Thuyết Văn

置也。 从攴。赤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

网部曰。置、赦也。二字互訓。赦與捨音義同。非專謂赦罪也。後捨行而赦廢。赦專爲赦罪矣。 始夜切。古音在五部。

【赦】 (xá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) , Thanh phù (聲符): 赤 (xích) Phiên thiết: Thủy dạ thiết Thượng tự: 始 (thủy) , Hạ tự: 夜 (dạ) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thá (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trí (Để) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢼜 · 𢽀 · 𤆅 · 𥘦