肉鰭
nhục kì
Hán Việt: nhục kì · Pinyin: ròu qí
Tổng quan
vây thịt
Nghĩa
Việt
- Cihui vây thịt (của động vật nhuyễn thể sống ở dưới nước, dùng để bơi)。烏賊、槍烏賊等軟體動物體上的鰭狀物,用來幫助游泳。
- Cihui vây thịt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指烏賊等軟體動物身上的鰭狀物,主要功能在輔助游泳。
Eng
- Cihui 肉鰭 òuqí n. fin (of cuttlefish/etc.)