肝肺
can phế
Hán Việt: can phế · Pinyin: gān fèi
Tổng quan
an và phổi. Chỉ tấm lòng thành thật. can phế can phế ☆Gan và phổi. Chỉ tấm lòng thành thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui an và phổi. Chỉ tấm lòng thành thật. can phế can phế ☆Gan và phổi. Chỉ tấm lòng thành thật.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肝与肺。泛指人体内部的器官; 比喻内心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.肝与肺。泛指人体内部的器官。 2.比喻内心。