gān can

Hán Việt: can · Pinyin: gān

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lá gan, con rái nó nhiều lá gan 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 木藏也。生於木,魄所藏。 Mộc tàng dã. Sinh ư mộc, phách sở tàng. (Mộc tàng [Giấu trong cây]. Sinh ở hành mộc, nơi ẩn giấu của phách.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古寒切 Cổ hàn thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居寒切,音干。 Cư hàn thiết, âm Can. 【Bộ】Nhục肉

肝儿 · 肝兒 · 肝气 · 肝氣 · 肝火 · 肝炎 · 肝病 · 肝癌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingān
Hán Việtcan
Quảng Đônggon1
Mân Namkan
Nhật BảnKIMO
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkan
Baxter-Sagarts.kˤa[r]
Hán ngữ Thượng cổs.kˤa[r]
Phản thiết居寒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gan, một cơ quan sinh ra nước mật, ở mé tay phải bên bụng, sắc đỏ lờ lờ, có bốn lá. Can đảm, gan góc. Nguyễn Trãi [阮 薦] : {Phong ba bất động thiết tâm can} [風波不動鐵心肝] (Vân Đồn [雲 屯]) Sóng gió không lay chuyển tấm lòng gang thép.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm can can trường, can đảm [Eng: courageous, unafraid of danger; courageous]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: can Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 高等動物的消化器官之一。參見「肝臟」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肝 (形声。从肉,干声。本义肝脏) 同本义 肝,木藏也。--《说文》 肝,榦也。于五行属木,故其体状有枝干。--《释名·释形体》 赞以肝从。--《仪礼·士昏礼》 祭先肝。--《礼记·月令》 吾师肺肝,皆铁石所铸造也。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如肝肺(肝与肺);肝鬲(体内的肝和膈。鬲,通膈”,即横膈膜);肝脑(肝与脑);肝木(即肝。中医以五行之说释五脏,肝属木,故称) 比喻人的内心 聊为《义鹘行》,永激壮士肝。--唐·杜甫《义鹘行》 又如肝怀(内心);肝心(比喻人的内心);肝血(比喻赤诚之心);肝脾(比 肝gān ⒈肝脏,人和高等动物重要器官之一。人…

Eng

  • CC-CEDICT liver (CL:葉|叶[ye4])|(slang) to put in long hours, typically late into the night, playing (a video game)|(of a video game) involving a lot of repetition in order to progress; grindy

ja

  • JMdict liver|innards|courage|spirit|pluck

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古寒切【集韻】【韻會】【正韻】居寒切,𠀤音干。【說文】木藏也。生於木,魄所藏。【正字通】左三葉,右四葉,以膽爲府,附脊第九椎爲陽中,少陽通於春氣。素問曰:肝者,將軍之官,謀慮出焉。【釋名】肝,幹也。五行屬木,故其體狀有枝幹也。凡物以大爲幹。【詩·大雅·或燔或炙傳】炙用肝。【禮·月令】其祀門,祭先肝。【淮南子·精神訓】肝爲風。 又【白虎通】肝之爲言扞也。 又肝楡,海外國名。【山海經】肝楡之尸,在大人北。

Thuyết Văn

木藏也。 从肉。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文有脫誤。說見上。 古寒切。十四部。按禮經正脅謂之榦。少牢古文榦爲肝。此與古文髀爲脾皆但取同音假借而巳。

【肝】(gan) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 古寒切 → cổ + hàn Dị thể: Cổ văn: 榦爲肝 Nghĩa: mộc (gỗ)藏 vậy。 từ 肉。干 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư