肤廓
phu khuếch
Hán Việt: phu khuếch · Pinyin: fū kuò
Tổng quan
không thực tế
〈书〉内容空洞浮泛,不切合实际。
言辭空泛,不切實際。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一四.槐西雜志四》:「三楊以後,流為臺閣之體,日就膚廓。」
Nghĩa
Việt
- Cihui viển vông: không thực tế
- Tần suất từ không thực tế
- Biên soạn v.p. <wr.> grandiloquent; impractical
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉内容空洞浮泛,不切合实际。
Eng
- Cihui 膚廓 ūkuò v.p. <wr.> grandiloquent; impractical
- Tần suất từ v.p. <wr.> grandiloquent; impractical