肺叶

fèi yèphế diệp

Hán Việt: phế diệp · Pinyin: fèi yè

Tổng quan

lá phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

肺表面深而长的裂沟把左肺分成两部分,把右肺分成三部分,每一部分叫一个肺叶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肺臟深長的裂溝將肺分成五葉,每一葉稱為「肺葉」。左二葉稍小,右三葉稍大。

Cấu tạo: 肺 (phế) + 葉 (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thùy phổi
  • VietPhrases lá phổi
  • Tần suất từ lá phổi
  • Biên soạn 肺葉 fèiyè n. <phys.> lobe of a lung

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺表面深而长的裂沟把左肺分成两部分,把右肺分成三部分,每一部分叫一个肺叶。

Eng

  • Cihui 肺葉 fèiyè n. <phys.> lobe of a lung
  • Tần suất từ 肺葉 fèiyè n. <phys.> lobe of a lung

Từ liên quan

Gần nghĩa

叶丛 · 叶中 · 叶兰 · 叶县 · 叶城 · 叶子 · 叶序 · 叶挺