葉
diệpNôm nhịp
Hán Việt: diệp · Pinyin: shè · Nôm: nhịp
Tổng quan
Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp [竹葉] lá tre, thiên diệp liên [千葉蓮] hoa sen nghìn cánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shè |
|---|---|
| Hán Việt | diệp |
| Âm Nôm | đẹp |
| Quảng Đông | jip6 |
| Mân Nam | hio̍h |
| Nhật Bản | HA |
| Hàn Quốc | 섭 |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jep |
| Baxter-Sagart | l[a]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | l[a]p |
| Phản thiết | 弋涉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp [竹葉] lá tre, thiên diệp liên [千葉蓮] hoa sen nghìn cánh. Tờ, thếp. Một tờ giấy gọi là nhất diệp [一葉], vàng nện mỏng ra từng mảnh gọi là diệp kim [葉金] vàng thếp. Đời. Như mạt diệp [末葉] đời cuối, đời đời nối dõi gọi là dịch diệp [奕葉]. Ngành họ. Họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp [金枝玉葉] cành vàng lá ngọc. Tên đất. Còn có âm là diếp. Như Ca-Diếp [迦葉] (phiên âm tiếng Phạn kassapa nghĩa là Ẩm Quang [飲光] uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp [摩訶迦葉], một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca [釋迦]. Dị dạng của chữ [叶]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đẹp 葉 / 枼 / 𤗽 ◎ Ss đối ứng tɛp, dɛp (15 thổ ngữ Mường), tʼoc, soc, tot (14 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 213]. Như vậy, “đẹp” gốc Việt-Mường, “tốt” gốc Hán. x. tốt. ① tt. vừa mắt, có thẩm mỹ. Con lều mọn mọn đẹp sao, trần thế chẳng cho bén mỗ hào. (Thuật hứng 52.1)‖ (Tức sự 126.5). ② tt. “ưng ý, xứng ý” [Paulus của 1895: 290]. (Ngôn chí 11.8)‖ Ở thế dịn nhau muôn sự đẹp, cương nhu cùng biết hết hai bên. (Bảo kính 142.7)
- Giản Dị Hán Nôm nhịp nhịp nhàng, nhộn nhịp [Eng: harmonious, lively]
- Giản Dị Hán Nôm giẹp giẹp lép [Eng: flat]
- Giản Dị Hán Nôm đẹp cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp [Eng: lofty and beautiful, fine, well-as-sorted, good]
- Giản Dị Hán Nôm dợp dợp bóng [Eng: shady, in the shade]
- Giản Dị Hán Nôm dớp nhà có dớp [Eng: ill luck in house]
- Giản Dị Hán Nôm giấp rau giấp cá [Eng: houttuynia]
- Giản Dị Hán Nôm riếp rau riếp (rau diếp) [Eng: lettuce]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) diệp diệp lục; khuynh diệp; bách diệp [Eng: chlorophyll; eucalyptus; thuja]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhũ hương ngải diệp chỉn lành
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạnh nhân tang bạch tử tô ma hoàng
- Bảng Tra Chữ Nôm diếp rau diếp [Eng: lettuce]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diếp Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diếp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: diếp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時楚國的邑地,故址約在今大陸地區河南省葉縣南方三十里。
Eng
- CC-CEDICT surname Ye
- CC-CEDICT leaf, page, lobe, (historical) period, classifier for small boats
- JMdict leaf
- JMdict blade (of grass)
- JMdict (pine) needle
- JMdict counter for leaves, pieces of paper, etc
- JMdict counter for boats
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】與涉切【集韻】【正韻】弋涉切,𠀤音枼。【說文】草木之葉。【陸游詩註】吳人直謂桑曰葉。 又世也。【詩·商頌】昔在中葉,有震且業。 又【博雅】聚也。 又書冊。【歐陽修曰】唐人藏書皆作卷軸,後有葉子,似今策子。 又姓。【通志·氏族略】葉氏,舊音攝,後世與木葉同音。 又與䔾通。【儀禮·士冠禮】贊者洗於房中,側酌醴,加柶,覆之面葉。【註】古文葉爲䔾。 又式涉切,音攝。【左傳·及葉註】葉,今南陽葉縣。 又【韻補】叶,逆約切,音虐。【易林】桑芳將落,隕其黃葉。 又叶於急切。【易林】同本異葉,樂人上德。東鄰慕義,來興吾國。 又【集韻】徒協切,音牒。與䈎同,書篇名。【韻會】或作𦯧,非。
Thuyết Văn
艸木之葉也。 从艸。枼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡物之薄者、皆得以葉名。 與涉切。古音在八部。
【葉】 (diệp ⟨diếp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: Dữ thiệp thiết Thượng tự: 與 (dữ) , Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: diệp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ thảo) mộc (Cây) chi (Chưng) diệp (Lá) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 叶 · 𦯧 · 𦰧 · 𦶫 · 𫟒 · 叶 · 叶 · 叶