肺炎

fèi yánphế viêm

Hán Việt: phế viêm · Pinyin: fèi yán

Tổng quan

viêm phổi; sưng phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

肺部发炎的病,由细菌、病毒等引起,种类较多。症状是高热,咳嗽,胸痛,呼吸困难等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。肺的炎症,出現發燒、發冷、咳嗽、喀痰、胸疼及呼吸困難等症狀,常由細菌、病毒等引起。

Cấu tạo: 肺 (phế) + 炎 (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bệnh đau màng phổi.; (y học) viêm phổi; phế diễm/phế viêm/phế đàm: viêm phổi/sưng phổi; ệnh đau màng phổi.; viêm phổi; viêm phổi; sưng phổi; sưng phổi
  • Biên soạn pneumonia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。肺的炎症,出現發燒、發冷、咳嗽、喀痰、胸疼及呼吸困難等症狀,常由細菌、病毒等引起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺部发炎的病,由细菌、病毒等引起,种类较多。症状是高热,咳嗽,胸痛,呼吸困难等。

Eng

  • JMdict pneumonia
  • Cihui pneumonia; inflammation of the lungs
  • Tần suất từ n. pneumonia

Đức

  • Handedict Lungenentzündung (S, Med)

ja

  • JMdict 肺炎(はいえん)

other

  • Nguồn khác bệnh đau màng phổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

肺炎的 · 肺炎杆菌 · 肺炎球菌 · 炎凉 · 炎刀 · 炎夏 · 炎天 · 炎帝