肺炎
phế viêm
Hán Việt: phế viêm · Pinyin: fèi yán
Tổng quan
viêm phổi ệnh đau màng phổi. phế viêm phế viêm ☆bệnh đau màng phổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui viêm phổi ệnh đau màng phổi. phế viêm phế viêm ☆bệnh đau màng phổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。肺的炎症,出現發燒、發冷、咳嗽、喀痰、胸疼及呼吸困難等症狀,常由細菌、病毒等引起。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肺部发炎的病,由细菌、病毒等引起,种类较多。症状是高热,咳嗽,胸痛,呼吸困难等。
Eng
- CC-CEDICT pneumonia|inflammation of the lungs
- Cihui pneumonia; inflammation of the lungs
ja
- JMdict pneumonia