肺病

fèi bìngphế bệnh

Hán Việt: phế bệnh · Pinyin: fèi bìng

Tổng quan

bệnh phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

肺结核的通称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.肺臟疾病的通稱。《儒林外史》第八回:「家君年老,常患肺病,不耐勞煩,兼之兩耳重聽。多承老先生記念。」 2.病名。一種由結核桿菌引起的慢性傳染病。參見「肺結核」條。

Cấu tạo: 肺 (phế) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh phổi
  • VietPhrases bệnh lao phổi; bệnh ho lao
  • Tần suất từ học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm, điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn), con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt, lừa gạt, lừa bịp, sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con); bệnh phổi; phế bệnh: bệnh phổi/bệnh lao phổi/bệnh ho lao; bệnh lao phổi; bệnh ho lao
  • Biên soạn pulmonary tuberculosis (TB) M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肺臟疾病的通稱。《儒林外史》第八回:「家君年老,常患肺病,不耐勞煩,兼之兩耳重聽。多承老先生記念。」 2.病名。一種由結核桿菌引起的慢性傳染病。參見「肺結核」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺结核的通称。

Eng

  • JMdict lung disease
  • JMdict chest trouble
  • JMdict pulmonary tuberculosis
  • Cihui lung disease
  • Tần suất từ n. pulmonary tuberculosis (TB) M:¹zhǒng

ja

  • JMdict 肺病(はいびょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

肺病的 · 肺病药 · 肺病患者 · 病亡 · 病人 · 病休 · 病例 · 病倒