肺癌

fèi áiphế nham

Hán Việt: phế nham · Pinyin: fèi ái

Tổng quan

ung thư phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。肺的癌症,發生原因不明,可能與長期吸菸或空氣汙染有關。組織型態有腺癌、鱗狀上皮細胞癌……等。早期病例可用手術治療; 其他病例以化學療法為主。近年來,肺腺癌以標靶藥物治療可稍微延長病人存活時間。

Cấu tạo: 肺 (phế) + 癌 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ung thư phổi
  • Tần suất từ ung thư phổi; phế nham: ung thư phổi
  • Biên soạn 肺癌 èi'ái n. lung cancer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。肺的癌症,發生原因不明,可能與長期吸菸或空氣汙染有關。組織型態有腺癌、鱗狀上皮細胞癌……等。早期病例可用手術治療; 其他病例以化學療法為主。近年來,肺腺癌以標靶藥物治療可稍微延長病人存活時間。

Eng

  • Cihui lung cancer
  • Tần suất từ 肺癌 èi'ái n. lung cancer

Đức

  • Handedict Lungenkrebs, Bronchialkarzinom (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

癌变 · 癌学 · 癌病 · 癌症 · 癌的 · 肺叶 · 肺懷 · 肺泡