癌
nham
Hán Việt: nham · Pinyin: ái
Tổng quan
nham nham (mụn độc) [Eng: malignant tumour]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ái |
|---|---|
| Hán Việt | nham |
| Quảng Đông | ngaam4 |
| Mân Nam | gâm |
| Nhật Bản | GAN |
| Hàn Quốc | 암 |
| Chú âm | ㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngrem |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một thứ nhọt mọc ở trong tạng phủ và ở ngoài, lồi lõm không đều, rắn chắc mà đau, ở dạ dày gọi là {vị nham} [胃癌], ở vú gọi là {nhũ nham} [乳癌].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癌 发生于上皮组织的恶性肿瘤 。如肝癌、胃癌、食道癌、血癌(白血病)、肺癌、喉癌、子宫癌、肠癌 癌ái ⒈来源于上皮组织的恶性肿瘤胃~。乳腺~。皮肤~。 ⒉一般人所说的"癌",常泛指所有的恶性肿瘤血~(白血病)。
Eng
- CC-CEDICT cancer; (esp.) carcinoma
ja
- JMdict cancer
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư