肺石

phế thạch

Hán Việt: phế thạch

Tổng quan

(y học) sỏi phổi (y học) sỏi phổi

Cấu tạo: (phế) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sỏi phổi (y học) sỏi phổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳古時設在朝廷門外的赤石。因顏色赤色似肺而得名,百姓可以站在石頭上控訴地方官吏。《周禮.秋官.朝士》:「左嘉石平罷民焉,右肺石達窮民焉。」