肺肝

phế can

Hán Việt: phế can

Tổng quan

hổi và gan. Chỉ lòng dạ. phế can phế can ☆Phổi và gan. Chỉ lòng dạ.

Cấu tạo: (phế) + (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hổi và gan. Chỉ lòng dạ. phế can phế can ☆Phổi và gan. Chỉ lòng dạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肺和肝。比喻內心深處。三國魏.曹植〈三良〉詩:「黃鳥為悲鳴,哀哉傷肺肝。」

Eng

  • Cihui 肺肝 èigān* n. sb.'s inner thoughts

ja

  • JMdict the lungs and liver|depths of one's heart|innermost heart