肺肝
phế can
Hán Việt: phế can
Tổng quan
Phổi và gan. Chỉ lòng dạ
肺和肝。比喻內心深處。三國魏.曹植〈三良〉詩:「黃鳥為悲鳴,哀哉傷肺肝。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gan phổi
- Tần suất từ Phổi và gan. Chỉ lòng dạ.; hổi và gan. Chỉ lòng dạ
- Biên soạn sb.'s inner thoughts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肺和肝。比喻內心深處。三國魏.曹植〈三良〉詩:「黃鳥為悲鳴,哀哉傷肺肝。」
Eng
- JMdict the lungs and liver
- JMdict depths of one's heart
- JMdict innermost heart
- Cihui 肺肝 èigān* n. sb.'s inner thoughts
- Tần suất từ n. sb.'s inner thoughts
ja
- JMdict 肺肝(はいかん)