肺腸 phế tràng Hán Việt: phế tràng Tổng quan Cấu tạo: 肺 (phế) + 腸 (tràng)Hán Việtphế tràngCấu tạo肺 + 腸 · phế + tràng nghĩa thành phần: phế + tràng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻心意。《詩經.大雅.桑柔》:「自有肺腸,俾民卒狂。」明.劉基〈送駱起原之新城知縣任〉詩:「邂逅忽相逢,悲喜交肺腸。」EngCihui 肺腸 èicháng n. thoughts; emotions; feelings