腸

chángtràngNôm tràng

Hán Việt: tràng · Pinyin: cháng · Nôm: tràng

Tổng quan

Tục dùng như chữ tràng [腸]

腸兒 · 腸斷 · 腸液 · 腸癰 · 腸線 · 腸骨 · 腸傷寒 · 腸梗阻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việttràng
Âm Nômtrướng
Quảng Đôngcoeng2
Mân Namtiông
Nhật BảnHARAWATA
Hàn Quốc장
Chú âmㄋㄧˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ruột. Phần nhỏ liền với dạ dầy gọi là tiểu tràng [小腸] ruột non, phần to liền với lỗ đít gọi là đại tràng [大腸] ruột già. Còn đọc là trường. Đoạn tràng [斷腸] rất đau lòng. Lý Bạch [李白] : Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn trường [一枝紅艷露凝香,雲雨巫山枉斷腸] Nàng (Dương Quí Phi [楊貴妃]) Như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (Khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lòng 腸 ◎ Nôm: 𢚸 AHV: tràng, trường (ruột, lõi, nhân bên trong). tròng = lòng, lòng trắng, tròng mắt, áp tròng. “tlão tlứng: lòng trắng trứng” [Rhodes 1651 tb1994: 231]. Xem thêm [Huệ Thiên: 415]. *tlaòng >rụng tiền tố [t-] >lòng, *tlaòng > hoà đúc > tròng. tlaòng là âm HHVH của giai đoạn xvii trở về trước. lòng được ghi bằng 車󱗲, kiểu tái lập *klaòng, ngữ cảnh: lòng nết chăng hay tối mò chăng lo áng nạ có ơn đức cả < 心行昆蒙不思爺娘有大恩德 (Phật Thuyết 17a). Trong khi đó, 腸 có âm HTC đọc *drjang (Lý Phương Quế), *l’ang (Trịnh Trương Thượng Phương), *g-ljaŋ (Baxter). Kiểu tái lập: *klɔŋ². [TT Dương…
  • Giản Dị Hán Nôm tràng dạ tràng [Eng: intestines; emotions; sausage]
  • Giản Dị Hán Nôm trướng cổ trướng [Eng: ascites]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trường trường (ruột) [Eng: intestines]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bụng đầy trướng mãn nhiều bề
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hành khí dưỡng huyết nhuận tràng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nếu có huyết lỵ phong trường
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腹腔消化器官之一。有消化及吸收的功能。 2.心思。如:「古道熱腸」、「牽腸掛肚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腸quán 1.身曲貌。 2.见"腸发"。

Eng

  • CC-CEDICT intestines
  • JMdict intestine
  • JMdict bowel

ja

  • JMdict 腸(ちょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗腸字。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 膓 · 肠 · 腸 · 膓 · 肠 · 腸 · 膓 · 肠