cháng tràng

Hán Việt: tràng · Pinyin: cháng

Tổng quan

ruột

腸兒 · 腸斷 · 腸液 · 腸癰 · 腸骨 · 腸傷寒 · 腸梗阻 · 腸激酶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việttràng
Quảng Đôngcoeng2
Mân Namtiông
Nhật BảnHARAWATA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổdriang
Baxter-Sagartlraŋ
Hán ngữ Thượng cổlraŋ
Phản thiết直良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ruột. Phần nhỏ liền với dạ dầy gọi là {tiểu tràng} [小腸] ruột non, phần to liền với lỗ đít gọi là {đại tràng} [大腸] ruột già. Còn đọc là {trường}. {Đoạn tràng} [斷腸] rất đau lòng. Lý Bạch [李白] : {Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn trường} [一枝紅艷露凝香,雲雨巫山枉斷腸] Nà…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.腹腔消化器官之一。有消化及吸收的功能。 2.心思。如:「古道熱腸」、「牽腸掛肚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腸quán 1.身曲貌。 2.见"腸发"。

Eng

  • CC-CEDICT intestines

ja

  • JMdict intestine|bowel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直良切【集韻】【韻會】【正韻】仲良切,𠀤音長。【說文】大小腸,藏府之二名也。【正字通】大腸長二丈一尺,廣四寸,徑一寸,當臍右迴疊十六曲,盛穀一斗,水七升半。小腸長三丈二尺,廣二寸半,徑八分分之少半,左迴疊積十六曲,容穀二斗四升,水六升三合。【白虎通】大腸,小腸,心肺府也。腸爲心肺主,心爲皮體主,故爲兩府也。【詩·大雅】自有肺腸。【書·盤庚】今予其敷心腹腎腸,歷告爾百姓于朕志。 又【釋名】暢也,言通暢胃氣也。 又【博雅】詳也。 又羊腸,太行山坂名。【戰國策】趙聞之起兵臨羊腸。【史記·趙世家】羊腸之西。【註】太行山坂通名。南屬懷州,北屬澤州。 又無腸,國名。【山海經】無腸之國,在深目東,其爲人長而無腸。 又馬腸,獸名。【山海經】讙舉之山,雒水出焉,其中多馬腸之物。【註】馬腸,人面虎身,音如嬰兒。 又魚腸,劒名。見【三國蜀志】。 又草名。【博雅】鹿腸,𤣥蔘也。【又】馬腸,亦草名,葉似桑。見【山海經·讙舉之出註】。 又黃腸,槨名。【後漢·梁商傳】賜黃腸玉匣。【註】以栢木黃心爲槨也。又【禮·儀志】治黃腸題凑,便房如禮。

Thuyết Văn

大小腸也。 从肉。昜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

白虎通曰。大腸小腸、心之府也。心者、主禮。禮者、有分理。腸之大小相承受也。腸爲胃紀。胃爲脾府。心爲支體主。故有兩府。素問曰。大腸者、傳道之官。變化出焉。小腸者、受盛之官。化物出焉。按所引白虎通從顏氏急就篇注所引也。藏府古通偁。如周禮注五藏倂胃、旁光、大腸、小腸爲九藏是也。 直良切。十部。

【腸】 (tràng ⟨trường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Trực lương thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trường (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) tiểu (Nhỏ.) tràng (Ruột. Phần nhỏ liền ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 膓 · 肠 · 膓 · 肠 · 膓 · 肠