背包

bēi bāoBỐI BAO

Hán Việt: BỐI BAO · Pinyin: bēi bāo

Tổng quan

Hán Việt: BỐI; BỘI BAO ba lô; túi đeo; ba lô đeo vai

新华 · Tân Hoa Đại lục

行军或外出时背(bēi)在背上的衣被包裹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以皮革、尼龍或帆布等物料製成的各式背袋,可負於背上或肩上盛裝物品。如:「登山背包」、「休閒背包」。

Cấu tạo: 揹 + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi hành quân
  • Cihui túi dã chiến
  • Cihui cuộn chăn
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 1. knapsack; rucksack; field pack; shoulder bag 2. <mil.> blanket roll

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以皮革、尼龍或帆布等物料製成的各式背袋,可負於背上或肩上盛裝物品。如:「登山背包」、「休閒背包」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行军或外出时背(bēi)在背上的衣被包裹。

Eng

  • Cihui knapsack; rucksack; infantry pack; field pack; blanket roll; 个

Đức

  • Handedict Rucksack

Từ liên quan

Gần nghĩa

背包客 · 背包游 · 背包袱 · 包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产