揹榜

bēi bǎng

Pinyin: bēi bǎng

Tổng quan

đứng cuối trong kỳ thi hót bảng. Đậu hạng chót. bối bảng bối bảng ☆Chót bảng. Đậu hạng chót.

Cấu tạo: + (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng cuối trong kỳ thi hót bảng. Đậu hạng chót. bối bảng bối bảng ☆Chót bảng. Đậu hạng chót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,凡考試名次居最末者,稱為「背榜」。《俗語考原.背榜》:「科舉時代,凡列名榜末,俗稱『背榜』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在考试后发的榜上名列最末。

Eng

  • CC-CEDICT to score last in an examination
  • Cihui to score last in an examination