榜
bảngNôm bảng
Hán Việt: bảng · Pinyin: bǎng · Nôm: bảng
Tổng quan
Cái bảng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎng |
|---|---|
| Hán Việt | bảng |
| Âm Nôm | báng |
| Quảng Đông | bong2 |
| Mân Nam | pńg |
| Nhật Bản | TATEFUDA |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄅㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | brang |
| Baxter-Sagart | pˤraŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤraŋ-s |
| Phản thiết | 薄庚切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chèo thuyền lên, cho nên gọi lái đò là bảng nhân [榜人]. Đánh, hình đánh trượng gọi là bảng lược [榜掠]. Cái bảng yết thị. Phàm thi cử học trò, kén chọn quan lại hay công cử các nghị viên, ai được thì yết tên họ lên bảng cho mọi người đều biết đều gọi là bảng cả. Hai bên cùng tâng bốc nhau gọi là hỗ tương tiêu bảng [互相標榜] đều theo cái ý nghĩa bộc lộ cho mọi người biết cả
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bảng 榜 dt. tấm biển báo. Thu phát lệnh nghiêm hàng đỗ gấp, sương thanh bảng nhặt tiếng kêu chầy. (Nhạn trận 249.6). sương thanh bảng nhặt: sương trong trẻo vào thu như tấm biển báo giục giã gấp gáp, nghiêm ngặt. x. nhặt ④
- Giản Dị Hán Nôm vảng lảng vảng [Eng: to hang around]
- Giản Dị Hán Nôm báng báng súng [Eng: gun stock]
- Giản Dị Hán Nôm bảng bảng dạng (mẫu) [Eng: formal, model]
- Giản Dị Hán Nôm bửng một bửng đất [Eng: a block of soil]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bàng cây bàng [Eng: egg-shaped tree]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chỉn nay bảng lịch tài hèn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bàng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.張貼在公共場所的通告。如:「榜文」、「榜帖」。《三國演義》第一回:「恰纔見公攪榜而嘆,故此相問。」 2.揭示錄取名單的公告。如:「榜單」、「排行榜」。《儒林外史》第二回:「弟今年正月初一日夢見看會試榜,弟中在上面是不消說了。」 [動] 告示、揭示。《聊齋志異.卷一一.王者》:「至廟前,見一瞽者,形貌奇異,自榜云:『能知心事』。因求卜筮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榜 木片 载米三十万斛,钱布数十舫,竖榜为城。--《资治通鉴》 匾额 魏时,凌云殿榜未题而匠者误钉之。--《晋书·王献之传》 又如榜题(匾额题字); 榜字(写在匾额上的大字) 告示应试取录的名单 既而试榜出,时所推誉洞房花烛夜,金榜挂名时。--汪洙《喜》 皆不在榜。--《宋史·选举志》 又如放榜,榜上无名 公开张贴的名单、文书、告示 鲁达看见众人看榜。--《水浒全传》 又如光荣榜; 榜示(文告,告示) 屋栋 榜 bǎng ①张贴出的名单光荣~。 ②旧指文告~文。 【榜文】古代的文告。 榜bàng 1.船桨。亦代指船。 2.划船。 榜bēng 1.矫正弓弩的器具。参见"榜檠"。 2.古代刑法之一。杖击或鞭打。 3.泛指击打。 榜pǎng 1.耪地,用锄翻松土地。参见"榜青"。
Eng
- CC-CEDICT notice or announcement, list of names, public roll of successful examinees
- CC-CEDICT (literary) oar, (metonym) boat, variant of 搒[bang4], (literary) to whip; to flog, Taiwan pr. [beng4]
- CC-CEDICT variant of 搒[peng2]
other
- Nguồn khác Cây bưởi. Đ.N. Só. Pục. 𫇥橈𫇥榜添𫇥𣖙 Bioóc nghịu, bioóc vàng them bioóc mị (Q.L.) Hoa gạo, hoa bưởi thêm hoa mít
- Nguồn khác Như Bẳng¹ X. BẲNG
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同㮄。
Thuyết Văn
所㠯輔弓弩也。 從木。㫄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
經傳未見此義。竹部曰。、㮄也。假借之義也。辭章家用㮄人、則舟部之舫人也。 補切。古音在十部。
【榜】 (bảng) Lục thư: Giả tá Nghĩa: sở (Xứ sở. Như công sở) dĩ phụ (Xương má của người t) cung (Cái cung.) nỗ (Cái nỏ. An Nam Chí L) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搒 · 牓 · 㮄 · 搒 · 牓