bǎng bảng

Hán Việt: bảng · Pinyin: bǎng

Tổng quan

thông báo hoặc thông tri danh sách tên bảng công khai người trúng tuyển biến thể của 榜[bang3] chèo thuyền chèo tiếng Đài Loan đọc là [beng4] quất

榜人 · 榜单 · 榜女 · 榜文 · 榜春 · 榜样 · 榜歌 · 榜眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎng
Hán Việtbảng
Quảng Đôngbong2
Mân Nampńg
Nhật BảnTATEFUDA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄢˇ
Hán ngữ Trung cổbrang
Baxter-Sagartpˤraŋ-s
Hán ngữ Thượng cổpˤraŋ-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chèo thuyền lên, cho nên gọi lái đò là {bảng nhân} [榜人]. Đánh, hình đánh trượng gọi là {bảng lược} [榜掠]. Cái bảng yết thị. Phàm thi cử học trò, kén chọn quan lại hay công cử các nghị viên, ai được thì yết tên họ lên bảng cho mọi người đều biết đều gọi là {bảng} cả. Hai bên cùng t…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bàng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.張貼在公共場所的通告。如:「榜文」、「榜帖」。《三國演義》第一回:「恰纔見公攪榜而嘆,故此相問。」 2.揭示錄取名單的公告。如:「榜單」、「排行榜」。《儒林外史》第二回:「弟今年正月初一日夢見看會試榜,弟中在上面是不消說了。」 [動] 告示、揭示。《聊齋志異.卷一一.王者》:「至廟前,見一瞽者,形貌奇異,自榜云:『能知心事』。因求卜筮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榜 木片 载米三十万斛,钱布数十舫,竖榜为城。--《资治通鉴》 匾额 魏时,凌云殿榜未题而匠者误钉之。--《晋书·王献之传》 又如榜题(匾额题字);榜字(写在匾额上的大字) 告示应试取录的名单 既而试榜出,时所推誉洞房花烛夜,金榜挂名时。--汪洙《喜》 皆不在榜。--《宋史·选举志》 又如放榜,榜上无名 公开张贴的名单、文书、告示 鲁达看见众人看榜。--《水浒全传》 又如光荣榜;榜示(文告,告示) 屋栋 榜 bǎng ①张贴出的名单光荣~。 ②旧指文告~文。 【榜文】古代的文告。 榜bàng 1.船桨。亦代指船。 2.划船。 榜bēng 1.矫正弓弩的器…

Eng

  • CC-CEDICT notice or announcement|list of names|public roll of successful examinees
  • CC-CEDICT (literary) oar|(metonym) boat|variant of 搒[bang4]|(literary) to whip; to flog|Taiwan pr. [beng4]
  • CC-CEDICT variant of 搒[peng2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同㮄。

Thuyết Văn

所㠯輔弓弩也。 從木。㫄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經傳未見此義。竹部曰。、㮄也。假借之義也。辭章家用㮄人、則舟部之舫人也。 補切。古音在十部。

【榜】 (bảng) Lục thư: Giả tá Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ phụ (Xương má của người t) cung (Cái cung.) nỗ (Cái nỏ. An Nam Chí L) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搒 · 牓 · 㮄 · 搒 · 牓