胎盤

tāi pán thai bàn

Hán Việt: thai bàn · Pinyin: tāi pán

Tổng quan

nhau thai

Cấu tạo: (thai) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhau thai
  • Cihui thai bàn thai bàn ☆Cái nhau của đàn bà đẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介於子宮內壁和胎兒之間的圓餅狀組織,中央有臍帶和胎兒相連,胎兒可藉此取得氧氣、養分,及排出二氧化碳及廢物到母體血液內,亦分泌激素促進子宮和乳腺的生長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 介于母体的子宫内壁和胎儿之间的圆饼状组织﹐通过脐带和胎儿相连﹐是胎儿和母体的主要联系物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.介于母体的子宫内壁和胎儿之间的圆饼状组织﹐通过脐带和胎儿相连﹐是胎儿和母体的主要联系物。

Eng

  • CC-CEDICT placenta
  • Cihui placenta

ja

  • JMdict placenta