胎
thai
Hán Việt: thai · Pinyin: tāi
Tổng quan
bào thai lượng từ cho lứa (chó con, v.v.) lớp lót (trong quần áo hoặc chăn đệm) dạ con mang thai (nghĩa bóng) khởi nguồn ngọn ngành từ mượn lốp xe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tāi |
|---|---|
| Hán Việt | thai |
| Quảng Đông | toi1 |
| Mân Nam | thai |
| Nhật Bản | HARAMU |
| Hàn Quốc | 태 |
| Chú âm | ㄊㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thai |
| Baxter-Sagart | l̥ˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤə |
| Phản thiết | 土來切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Có mang ba tháng gọi là {thai}. Lúc con còn ở trong bụng đều gọi là {thai}. Như {thai giáo} [胎教] dạy từ lúc còn trong bụng. Cái khuôn, cái cốt chế nên đồ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人或其他哺乳動物母體內的幼體。如:「懷胎」、「胚胎」、「胎兒」、「雙胞胎」。 2.量詞。計算生育次數的單位。如:「頭胎」、「第二胎」。 3.器物的粗胚。如:「泥胎」。 4.衣服、被褥等的夾襯物。如:「棉花胎」。 5.事物的根源。如:「禍胎」。 6.參見「輪胎」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胎〈名〉 (形声。从肉,台声。本义未生的幼体,胚胎) 同本义 胎,妇孕三月也。--《说文》 胎,始也。--《尔雅》 九窍者胎生。--《庄子·知北游》 毋杀孩虫胎天飞鸟。--《礼记·月令》 三月而胎。--《淮南子·精神》 又如胎夭(刚出生及尚未出生的小动物);胎胞(胎儿的胞衣);胎动(胎儿在母体内蠕动);胎卵(胎生与卵生);胎形;胎位 怀孕或生育的次数 衬在衣服、被褥等的面子和里子之间用作填充的材料 器物的坯子;物体的初步而未修整的粗模 胎tāi ⒈母体内的幼体~儿。胚~。 ⒉怀孕或生育的次数头~。第二~。 ⒊根源祸~。 ⒋器物的粗坯或衬在里面的泥~儿。棉…
Eng
- CC-CEDICT fetus|classifier for litters (of puppies etc)|padding (in clothing or bedding)|womb carrying a fetus|(fig.) origin|source|(loanword) tire
ja
- JMdict womb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】土來切【集韻】【韻會】【正韻】湯來切,𠀤音台。【說文】婦孕三月也。从肉,台,意兼聲。【廣韻】始也。【增韻】凡孕而未生,皆曰胎。【爾雅·釋詁】胎,始也。【註】胚胎未成,亦物之始也。【博雅】人三月而胎。【史記·律書】營室者,主營胎。 又獸亦謂之胎。【禮·王制】不殺胎。【史記·樂書】胎生者不殰。【註】胎生,獸也。 又珠亦謂之胎。【前漢·揚雄傳】剖明月之珠胎。【註】珠在蛤中,若懷姙然,故謂之胎也。 又逃也。【揚子·方言】胎,逃也。【註】謂逃叛也。 又【韻補】叶音怡。【漢樂章】衆庶熙熙,施及夭胎。羣生啿啿,受春之祺。【徐幹·七喻】大宛之犧,三江之鮭。雲鶬水鵠,熊蹯豹胎。 又叶音駝。【道藏謌】乞免五難中,制召諸天魔。靈嶽不崩陷,福地更鍊胎。【集韻】或作孡。
Thuyết Văn
婦孕三月也。 从肉。台聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應兩引皆作二月。釋詁曰。胎、始也。此引伸之義。方言曰。胎、養也。此假借胎爲頤養也。又曰。胎逃也。則方俗語言也。 土來切。一部。
【太】 (thái) Nghĩa:
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 孡 · 囼 · 囼 · 孡