胞兄

bào huynh

Hán Việt: bào huynh

Tổng quan

bào huynh; anh ruột

新华 · Tân Hoa Đại lục

同父母所生的哥哥。如:「胞兄今年剛退伍,目前在報社服務。」

Cấu tạo: 胞 (bào) + 兄 (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 anh ruột
  • VietPhrases anh ruột
  • Tần suất từ Anh ruột.; nh ruột.; bào huynh; anh ruột; anh ruột
  • Biên soạn elder brother born to the same parents M:¹ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同父母所生的哥哥。如:「胞兄今年剛退伍,目前在報社服務。」

Eng

  • Cihui 胞兄 āoxiōng n. elder brother born to the same parents M:¹ge/²wèi
  • Tần suất từ n. elder brother born to the same parents M:¹ge/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

胞兄弟 · 兄公 · 兄台 · 兄妹 · 兄嫂 · 兄弟 · 兄章 · 兄臺