胞

bāobàoNôm rau

Hán Việt: bào · Pinyin: bāo · Nôm: rau

Tổng quan

Bào thai [胞胎], lúc con còn ở trong bụng mẹ, ngoài có cái mạng bao bọc gọi là bào (nhau)

胞兄 · 胞叔 · 胞妹 · 胞姊 · 胞子 · 胞宫 · 胞弟 · 胞族

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbāo
Hán Việtbào
Âm Nômnhau
Quảng Đôngbaau1
Mân Nampau
Nhật BảnENA
Hàn Quốc포
Chú âmㄅㄠˉ
Hán ngữ Trung cổphrau
Baxter-Sagartpˤ<r>u
Hán ngữ Thượng cổpˤ<r>u
Phản thiết匹貌切
Thanh mẫu滂
Vận肴
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bào thai [胞胎], lúc con còn ở trong bụng mẹ, ngoài có cái mạng bao bọc gọi là bào (nhau). Phàm vật gì hình tròn ngoài có mạng bọc đều gọi là bào. Như tế bào [細胞] một chất nhỏ kết cấu thành các sinh vật. Bọc, anh em cùng một cha mẹ gọi là đồng bào [同胞] anh em ruột. Nói rộng ra, anh bố gọi là bào bá [胞伯] bác ruột, em bố gọi là bào thúc [胞叔] chú ruột. Người trong một nước cũng gọi là đồng bào, nghĩa là cùng là con cháu một ông tổ sinh ra vậy. Cùng nghĩa với chữ bào [庖]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rau nơi chôn rau (nhau) cắt rốn [Eng: native place, birth place]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bào bào thai [Eng: foetus]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] huyết hải lạc bào nhiệt khí chưng dâm
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhau chôn nhau cắt rốn [Eng: birth-place]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bào Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.胞衣。包裹在胎兒外面的薄膜。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「宮曰:『善臧我兒胞,丞知是何等兒也!』」唐.顏師古.注:「胞謂胎之衣也。」 2.同父母所生的兄弟姊妹。《文選.東方朔.答客難》:「同胞之徒,無所容居、其故何也?」 3.今稱同國或同民族的人。如:「同胞」。 4.病瘡。《戰國策.楚策四》:「夫癘雖癰腫胞疾,上比前世,未至絞纓射股。下比近代,未至擢筋而餓死也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胞 (形声。从肉,包声。包”亦兼表字义。本义胎衣) 同本义 胞,儿生裹也。--《说文》 同胞之徒。--《汉书·东方朔传》 善臧我儿胞。--《汉书·外戚传》 又如胞衣地(埋胞衣的地方); 胞胎(犹胞衣。常指娘胎) 同胞 同父母所生者。如胞兄弟; 胞姐妹; 胞叔 同一国家的人。如港胞; 同胞(同国人); 难胞 细胞的简称 胞 bāo ①胞衣。中医指胎膜和胎盘。又叫衣胞。~同胞的; 嫡系的~姐、~兄。 【胞间连丝】连结相邻细胞的原生质细丝。存在于高等植物所有活的细胞中。与细胞内原生质膜相连结,便于物质交换和信息传递。 胞páo 1.古代祭祀时掌宰肉的小吏。 胞pāo 1.同"脬"。膀胱。 2.身上鼓起而松软的东西。 3.量词。用于屎﹑尿﹑泪等。 胞pào 1.疱。皮肤上所起的水泡或脓泡。

Eng

  • CC-CEDICT placenta, womb, born of the same parents

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】匹交切【集韻】【韻會】【正韻】披交切,𠀤音拋。【說文】兒生裹也。【博雅】人四月而胞。【莊子·外物篇】胞有重閬,心有天遊。【註】胞,腹中胎。閬空曠也。【前漢·外戚傳】善臧我兒胞。【師古註】音苞。謂胎之衣也。 又【戰國策】夫癘雖癰腫胞疾。 又【廣韻】布交切【集韻】【韻會】班交切,𠀤音包。又【集韻】方鳩切,否平聲。義𠀤同。 又【集韻】【韻會】𠀤蒲交切。與庖同。肉吏也。【禮·祭統】夫祭有畀輝胞翟閽者。【莊子·庚桑楚】湯以胞人籠伊尹。【前漢·百官公卿表】胞人,都水均官三長丞。【註】胞與庖同。胞人,主掌宰割者也。 又【五音集韻】匹貌切,音奅。面生氣也。

Thuyết Văn

兒生裹也。 从肉包。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

包謂母腹。胞謂胎衣。小雅。不屬于毛。不離于裏。箋云。今我獨不得父皮膚之氣乎。獨不處母之胞胎乎。釋文胞音包。今俗語同胞是也。其借爲脬字、則讀匹交切。脬者、旁光也。腹中水府也。 包子之肉也。不入肉部者、重包也。包亦聲。匹交切。古音在三部。

【胞】(bào) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉包 (nhục + bao) , Thanh phù (聲符): 也。包亦 (dã) Phiên thiết: 匹交切 → thất + giao Nghĩa: 兒sinh (sinh ra)裹 vậy。 từ 肉包。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦚽 · 脬