胡盧
hồ lô
Hán Việt: hồ lô
Tổng quan
cười: tiếng cười
Nghĩa
Việt
- Cihui cười: tiếng cười
- Cihui cười; tiếng cười。笑的樣子。一說,喉間發出的笑聲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.喉間的笑聲。明.陸世廉《西臺記》第二齣:「今日裡相逢歧路,生和死總付一胡盧。」《聊齋志異.卷四.促織》:「視成所蓄,掩口胡盧而笑。」 2.葫蘆作的貯酒器。宋.范成大〈將至公安〉詩:「公安縣前酒可沽,不如且聽提胡盧。」也作「葫蘆」。
Eng
- Cihui 胡盧 úlú n. <wr.> bursts of laughter