胡言

hú yán hồ ngôn

Hán Việt: hồ ngôn · Pinyin: hú yán

Tổng quan

1. nói bậy; nói ẩu; nói bừa; nói nhảm; nói xằng; nói láo; nói liều。胡說。 胡言亂語 nói bậy nói bạ 2. nói xằng nói xiên; nói bậy nói bạ。胡話。 一派胡言 nói xằng nói xiên

Cấu tạo: (hồ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nói bậy; nói ẩu; nói bừa; nói nhảm; nói xằng; nói láo; nói liều。胡說。 胡言亂語 nói bậy nói bạ 2. nói xằng nói xiên; nói bậy nói bạ。胡話。 一派胡言 nói xằng nói xiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指西北和北方各民族的語言。《隋書.卷三五.經籍志四》:「捨太子位,出家學道,勤行精進,覺悟一切種智,而謂之佛,亦曰佛陀,亦曰浮屠,皆胡言也。」也稱為「胡語」。 2.毫無根據的亂說話。《官話指南.卷四.官話問答》:「百姓越聚越多,信口胡言,勢必要鬧出事來。」也作「胡說」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡说:~乱语;胡话:一派~。

Eng

  • Cihui 胡言 úyán* n. raving; nonsense M:¹piàn ◆v. talk nonsense