胡風

hồ phong

Hán Việt: hồ phong

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北風。《文選.鮑照.學劉公幹體詩》:「胡風吹朔雪,千里度龍山。」《文選.顏延年.陽給事誄》:「朔馬東騖,胡風南埃。」

Eng

  • Cihui 胡風 ú Fēng (1902-1985) n. Marxist literary critic, purged 1955