胳肢
CÁCH CHI
Hán Việt: CÁCH CHI · Pinyin: gé zhi
Tổng quan
(phương ngữ) cù lét
在别人身上抓挠,使发痒。
在別人腋下搔癢,使人發笑。如:「別再胳肢他了,瞧他笑得眼淚都流出來了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cù lét
- Tần suất từ (phương ngữ) cù lét; sự cù, sự làm cho buồn buồn, cảm giác buồn buồn (muốn cười), cù, làm cho cười, làm cho thích thú, mơn trớn, kích thích, cảm thấy ngưa ngứa, cảm thấy buồn buồn cù, làm cho buồn cười sự cù, sự làm cho buồn cười
- Biên soạn 胳肢 gézhi v. <topo.> tickle sb
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在別人腋下搔癢,使人發笑。如:「別再胳肢他了,瞧他笑得眼淚都流出來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在别人身上抓挠,使发痒。
Eng
- Cihui (dialect) to tickle
- Tần suất từ 胳肢 gézhi v. <topo.> tickle sb