zhī chi

Hán Việt: chi · Pinyin: zhī

Tổng quan

chi (bộ phận cơ thể)

肢体 · 肢势 · 肢勢 · 肢解 · 肢身 · 肢骨 · 肢体刀 · 肢体冲突

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhī
Hán Việtchi
Quảng Đôngzi1
Mân Namki
Nhật BảnTEASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˉ
Hán ngữ Trung cổcje
Baxter-Sagartke
Hán ngữ Thượng cổke
Phản thiết旨而切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chân tay người, chân giống thú, chân cánh giống chim đều gọi là {chi}. Sống lưng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人或動物的手腳。如:「肢體」、「四肢」。《孟子.盡心下》:「四肢之於安佚也,性也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肢 (形声。从肉,支声。本义人的手足与鸟兽翼足的总称) 同本义 劳其四肢,伤其五脏。--《商君书》 四肢六道,身之体也。--《管子》 又如肢节(四肢关节);肢骸(肢体骸骨);上肢;下肢;假肢 指人体的腰部 协肩屏气,舐痔折肢。--《朝野佥载》 肢zhī人的手、臂、脚、腿的总称断~。残~。四~。也指各种动物的四足或鸟类的两足两翼。

Eng

  • CC-CEDICT limb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】章移切【正韻】旨而切,𠀤音支。【廣韻】𨈛躰。【集韻】體四胑也。或作𨈪𨈛,通作支。【管子·君臣篇】四肢不通,六道不達。 又腰肢。【庾肩吾詩】非關能結束,本自細腰肢。 又【五音集韻】矢利切,屍去聲。佒也。

Thuyết Văn

胑或从支。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

只支同部。

【肢】 (chi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 支 (chi (Chi)) Nghĩa: chi (wings of birds/legs of animals) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 胑 · 𨈙 · 𨈛 · 𨈪 · 𩨵 · 胑 · 胑