胳臂

gē bei

Pinyin: gē bei

Tổng quan

cánh tay | Lượng từ:條|条,隻|只 | cũng đọc là cánh tay。胳膊。

Cấu tạo: + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cánh tay | Lượng từ:條|条,隻|只 | cũng đọc là cánh tay。胳膊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肩膀以下,手腕以上的部位。如:「父親有雙強有力的胳臂。」也稱為「肐膊」、「胳膊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胳膊。

Eng

  • CC-CEDICT arm|CL:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]|also pr. [ge1 bi4]
  • Cihui arm; CL:條|条,隻|只; also pr.