bèi

Hán Việt: · Pinyin: bèi

Tổng quan

cánh tay

臂力 · 臂助 · 臂弯 · 臂环 · 臂甲 · 臂的 · 臂章 · 臂索

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việt
Quảng Đôngbei3
Mân Nampi3
Nhật BảnHIJI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpjeh
Baxter-Sagartpek-s
Hán ngữ Thượng cổpek-s
Phản thiết𤰞義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cánh tay trên. Như {bả tí hoan tiếu} [把臂歡笑] nắm tay nhau vui cười. Nói bóng về sự cùng nhau đi ẩn gọi là {bả tí nhập lâm} [把臂入林] khoác tay vào rừng. Hai bên trái nhau gọi là {thất chi giao tí} [失之交臂] không khoác tay nữa. Cái áo trấn thủ gọi là {bán tí} [半臂] cái áo cộc tay. Giống…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人體解剖學上指從肩胛到腕骨的部分。 2.動物的前肢。如:「螳臂」、「猿臂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臂 (形声。从肉,辟声。本义胳膊) 胳臂 臂,手上也。--《说文》 肱谓之臂。--《广雅·释亲》 肩臂。--《仪礼·少牢礼》。注肱骨。” 奋袖出臂。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如臂缚(古时缚在两臂以抵御兵刃的铠甲。也称臂手”);臂纱(缠手臂的纱布) 动物的前肢 滑水其中多水马,其状如马文臂。--《山海经·北山经》。注前脚也。” 以汝为虫臂乎?--《庄子·大宗师》 又如长臂猿;螳臂当车;臂臑(牲畜前体的中下部) 器械伸长部分,似人之有臂,如弓把、弩柄、梯帮等。如悬臂,弩臂;支持墙架的金属臂 一个 臂 bì ①胳膊右~。 ②人体解剖学上多指上臂。 【臂神…

Eng

  • CC-CEDICT arm

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤𤰞義切,音嬖。【說文】手上也。【廣韻】肱也。【增韻】腕也。【正字通】今謂自肩至肘曰臑,自肘至腕曰臂。【釋名】臂,裨也,在旁曰裨也。【又】殿也,高厚有殿遌也。【山海經】大荒之中有人,反臂,名曰天虞。【又】長臂國,捕魚水中,兩手各操一魚。 又牲之肩脚亦謂臂。【禮·少儀】大牢則以牛左肩臂臑,折九箇。【疏】臂臑,謂肩腳也。

Thuyết Văn

手上也。 从肉。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

又部曰。厷、臂上也。此皆析言之。亦下云人之臂亦。渾言之也。渾言則厷臂互偁。 卑義切。十六部。

【臂】(tí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: 卑義切 → ti + nghĩa Nghĩa: thủ (tay)thượng (trên) vậy。 từ 肉。辟 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦠞 · 𦡍 · 𦡜