胶合
giao hợp
Hán Việt: giao hợp · Pinyin: jiāo hé
Tổng quan
dán liền; dính liền (bằng keo hay nhựa)
用胶把东西粘在一起。
Nghĩa
Việt
- Cihui dán bằng keo
- Tần suất từ sự dính kết, (ngôn ngữ học) chấp dính keo hồ, gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ, (nghĩa bóng) ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy; dán vào lớp gỗ mặt (của gỗ dán), lớp mặt (đồ sành...), mã, bề ngoài, vỏ ngoài, dán lớp gỗ tốt bên ngoài (gỗ dán), đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài (đồ sành), (nghĩa bóng) che giấu dưới bề ngoài; dính liền
- Biên soạn 膠合 jiāohé* v. glue together; veneer
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用胶把东西粘在一起。
Eng
- Cihui to join with glue
- Tần suất từ 膠合 jiāohé* v. glue together; veneer
Đức
- Handedict beleimen, leimen