膠土

giao thổ

Hán Việt: giao thổ

Tổng quan

vũng nước (mưa...), (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng, đất sét nhâo (để láng lòng kênh...), ((thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn, làm rối beng, làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...), nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...), láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt, (kỹ thuật) luyện putlinh (gang t…

Cấu tạo: (giao) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũng nước (mưa...), (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng, đất sét nhâo (để láng lòng kênh...), ((thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn, làm rối beng, làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...), nhào (đất sét với cát) với nướ…