膠帶
giao đái
Hán Việt: giao đái · Pinyin: jiāo dài
Tổng quan
băng dính | băng từ
Nghĩa
Việt
- Cihui băng dính | băng từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.塗有黏膠,可用於纏裹物體、黏貼物品的帶狀物。如:「他用膠帶把功課表黏貼在書桌前的牆壁上。」 2.塑膠材料製成的磁帶。用以錄音、記錄數據等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用塑料制成的磁带。
Eng
- CC-CEDICT adhesive tape|magnetic tape
- Cihui adhesive tape; magnetic tape